Danh Mục Bài Viết
Đặc điểm nổi bật
Van tiết lưu GNSF với những ưu điểm nổi bật điều khiển tốc độ dòng khí nén chính xác, thiết kế nhỏ gọn, dễ dàng lắp đặt… nên được rất nhiều khách hàng lựa chọn.
![]()
Van tiết lưu SangA GNSF
1. Ưu điểm nổi bật của van tiết lưu GNSF
– Van tiết lưu GNSF cho phép điều khiển tốc độ dòng khí nén một cách chính xác và tối ưu do đó làm cho xilanh chuyển động êm ái.
– Thiết kế và kết cấu nhỏ gọn cho phép sản phẩm có tính năng tương đương những loại thông thường khác có kích cỡ lớn hơn rất nhiều và có khả năng lắp đặt ở những không gian hẹp.
– Việc điều khiển dòng khí có 2 loại: đường vào và đường ra.
2. Cấu tạo chung của van tiết lưu
Sơ đồ cấu tạo chi tiết của van tiết lưu GNSF:
![]()
Thông số kỹ thuật
| Model | ØD | ØP | A | B | C | E | F | G | I | J | L | M | Ød | X | Y | W.G (g) | Q’ty/ Inbox |
| GNSF 04 | 4 | 9 | 11 | 38.8 | 14.5 | 28.7 | 6.5 | 6.5 | 20 | 14 | 5 | 2.5 | 3.2 | 8.6 | 10.8 | 11.54 | 50 |
| GNSF 06 | 6 | 11.2 | 15 | 46.7 | 15.5 | 40.9 | 8.5 | 10.9 | 28 | 20 | 9.5 | 3.5 | 4.2 | 11 | 13 | 27.61 | 25 |
| GNSF 08 | 8 | 13.6 | 18 | 53 | 17.8 | 46.2 | 9.5 | 12 | 30 | 22 | 10.2 | 3.5 | 4.2 | 13 | 15 | 40.37 | 25 |
| GNSF 10 | 10 | 16.3 | 21 | 60.6 | 19.4 | 52.5 | 11 | 12 | 34 | 26 | 11.5 | 3.5 | 4.2 | 16 | 18.5 | 66.35 | 20 |
| GNSF 12 | 12 | 19.7 | 28 | 73.8 | 22.4 | 55.6 | 13 | 16 | 40 | 32 | 11.5 | 3.5 | 4.2 | 19.5 | 22.5 | 110.59 | 12 |


Reviews
There are no reviews yet.