E347-16 là que hàn inox hàm lượng Nb ổn định vỏ bọc Titan và Canxi, mối hàn kim loại có tính năng lực học và tính năng chống ăn mòn tốt. Que hàn này được áp dụng kỹ thuật tiên tiến của nước ngoài, vỏ bọc que hàn có màu đỏ, sử dụng cho cả dòng điện 1 chiều và xoay chiều, hồ quang ổn định, êm, ít bắn, mối hàn đẹp, que hàn khó nóng đỏ, hàn ở mọi vị trí đều tốt, vỏ bọc que hàn có cường độ tốt.
Dùng hàn thép inox chống ăn mòn Cr18Ni11 có chứa hàm lượng Titan hoặc Nb ổn định, như: 06Cr18Ni11Ti, 06Cr18Ni11Nb…
Thành phần hóa học (%)
| C | Mn | Si | Cr | Ni | Nb | Mo | Cu | S | P | |
| Giá trị tiêu chuẩn | ≤ 0,08 | 0,5 – 2,5 | ≤ 0,90 | 18,0 – 21,0 | 9,0 – 11,0 | 8xC – 1,00 | ≤ 0,75 | ≤ 0,75 | ≤ 0,030 | ≤ 0,040 |
| Kết quả | 0,047 | 0,95 | 0,76 | 19,84 | 9,70 | 0,58 | 0,11 | 0,19 | 0,012 | 0,027 |
Cơ tính:
| Cường độ kéo Rm (MPa) | Độ giãn dài A (%) | |
| Giá trị tiêu chuẩn | ≥ 520 | ≥ 25 |
| Kết quả | 650 | 35 |
Dòng điện tham khảo: (DC– hoặc AC)
| Đường kính que hàn (mm) | 2,0 | 2,5 | 3,2 | 4,0 | 5,0 | |
| Độ dài que hàn (mm) | 300 | 300 | 350 | 400 | 400 | |
| Dòng điện hàn(A) | Hàn bằng | 30 – 50 | 60 – 85 | 85 – 120 | 115 – 160 | 160 – 200 |
| Hàn đứng Hàn trần | 30 – 50 | 50 – 70 | 75 – 105 | 95 – 130 | ||
Chú ý:
- Trước khi hàn, que hàn phải được sấy 1 tiếng đồng hồ ở nhiệt độ 300 – 350oC, sấy lúc nào sử dụng lúc đó.
- Khi hàn nên sử dụng dòng điện nhỏ và hồ quang ngắn, biên độ dao động không vượt quá 2,5 lần đường kính.
- Trước khi hàn phải lau sạch các tạp chất khác trên vật hàn như: dầu mỡ, nước .


Reviews
There are no reviews yet.